genus phalanger

genus phalanger

The biologist examines a genus Phalanger specimen in the field.

Định nghĩa

Danh từ: - Chi gấu túi: "Genus phalanger" một danh từ khoa học trong sinh học, dùng để chỉ một chi (genus) trong họ Phalangeridae. Đây chi điển hình của họ này, bao gồm các loài cuscus (một loại thú túi sốngÚc các đảo xung quanh).

dụ sử dụng
  • (Chi gấu túi bao gồm nhiều loài cuscus được tìm thấy ở Indonesia Papua New Guinea.)
  • (Các nhà khoa học đã phân loại cuscus đốm thuộc chi gấu túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "type genus of the family Phalangeridae": chi điển hình của họ Phalangeridae.
    • The genus phalanger is the type genus of the family Phalangeridae, meaning it serves as the standard for identifying other genera in this family. (Chi gấu túi chi điển hình của họ Phalangeridae, nghĩa đóng vai trò làm tiêu chuẩn để nhận diện các chi khác trong họ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Phalangeridae (danh từ): họ gấu túi, một họ thú túi bao gồm cuscus các loài liên quan.

    • The Phalangeridae family is known for its arboreal lifestyle. (Họ gấu túi được biết đến với lối sống trên cây.)
  • Cuscus (danh từ): một loài thú túi thuộc chi gấu túi.

    • The cuscus is a nocturnal animal native to New Guinea. (Cuscus động vật sống về đêm nguồn gốc từ New Guinea.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi gấu túi (cách dịch trực tiếp của "genus phalanger").
  • Phalanger (tên khoa học viết tắt của chi này, thường dùng trong phân loại học).
Các cụm từ liên quan
  • "belong to the genus phalanger": thuộc về chi gấu túi.

    • All cuscuses belong to the genus phalanger. (Tất cả cuscus đều thuộc về chi gấu túi.)
  • "type genus": chi điển hình.

    • The genus phalanger serves as the type genus for the Phalangeridae family. (Chi gấu túi đóng vai trò chi điển hình cho họ Phalangeridae.)